Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "người mù" (1)

người mù
Tiếng Anh Danh từblind person
Từ vựng của tôi
Việt Nam hiện ghi nhận khoảng 300.000 người mù chờ tìm lại ánh sáng.
Vietnam currently records about 300,000 blind people waiting to regain their sight.

swap_horiz Từ liên quan "người mù" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "người mù" (5)

Cước vận chuyển hàng hóa sẽ do người mua trả.
The shipping cost will be paid by the buyer.
các nhà giao dịch chật vật tìm người mua trong bối cảnh nhu cầu suy giảm.
Traders are struggling to find buyers amid declining demand.
Quyền sở hữu đối với căn nhà này đã được chuyển giao cho người mua mới.
The ownership right to this house has been transferred to the new buyer.
Việt Nam hiện ghi nhận khoảng 300.000 người mù chờ tìm lại ánh sáng.
Vietnam currently records about 300,000 blind people waiting to regain their sight.
Chỉ cần một ánh nhìn cũng đủ để khiến hai người muốn bước lại gần nhau.
Just one glance is enough to make two people want to come closer.